EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› education-learning › Lifelong learning
Lifelong learning
B2
n
📁 education-learning
IELTS
học tập suốt đời
UK /ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːrnɪŋ/
·
US /ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːrnɪŋ/
Continuous learning throughout one's life.
Lifelong learning is essential in modern careers.
→ Học tập suốt đời là thiết yếu trong sự nghiệp hiện đại.
Lifelong learning encourages personal and professional growth.
→ Học tập suốt đời khuyến khích sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
Đồng nghĩa
continuous learning
ongoing education
Collocations
commit to lifelong learning
benefits of lifelong learning
🎯
IELTS:
Thảo luận về tầm quan trọng của học tập suốt đời.
Học tập suốt đời giúp duy trì sự cạnh tranh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Academic
/ˌækəˈdemɪk/
thuộc về học thuật
Rote learning
/roʊt ˈlɜːrnɪŋ/
học vẹt
Seminar
/ˈsemɪnɑːr/
hội thảo, lớp học chuyên đề
Dissertation
/ˌdɪsərˈteɪʃn/
luận văn
Intellectual
/ˌɪntəˈlektʃuəl/
trí tuệ
Undergraduate
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
Textbook
/ˈtekstbʊk/
sách giáo khoa
Cognitive
/ˈkɒɡnətɪv/
thuộc về nhận thức
Có trong các bộ
✍️
08. Education
C1 · Admin
🎓
IELTS Education & Learning — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...