Kho từ › education-learning › numeracy

numeracy

B2 n 📁 education-learning IELTS
kỹ năng tính toán
UK /ˈnuːmərəsi/ · US /ˈnuːmərəsi/
The ability to understand and work with numbers.
Numeracy is as important as literacy.
→ Kỹ năng tính toán quan trọng như biết đọc biết viết.
Numeracy skills are essential for daily life.→ Kỹ năng tính toán rất cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩa
math skillsnumber skills
Collocations
develop numeracynumeracy assessment
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về kỹ năng tính toán trong bài viết.
Quan trọng trong giáo dục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...