Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scholarship

/ˈskɒlərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

học bổng n

Định nghĩa · Financial aid awarded to students based on merit or need.

“She won a scholarship to study abroad.”Cô ấy giành được học bổng học nước ngoài.

“She received a scholarship to study abroad.”Cô ấy đã nhận được học bổng để du học.

Mẹo IELTS · Nói về học bổng trong bối cảnh giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Giúp sinh viên có cơ hội học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...