Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skill gap

/skɪl ɡæp/ B2 IELTS

Nghĩa

khoảng cách kỹ năng n

Định nghĩa · the difference between the skills needed and those possessed.

“Companies report a growing skill gap.”Các công ty báo cáo khoảng cách kỹ năng ngày càng tăng.

“The skill gap affects many industries today.”Khoảng cách kỹ năng ảnh hưởng đến nhiều ngành công nghiệp hiện nay.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về việc làm.

Ghi chú · Liên quan đến thị trường lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...