Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drop out

/drɒp aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

bỏ học v

Định nghĩa · to leave school before finishing a course.

“High dropout rates concern educators.”Tỷ lệ bỏ học cao khiến các nhà giáo dục lo ngại.

“Many students drop out due to financial issues.”Nhiều sinh viên bỏ học vì lý do tài chính.

Đồng nghĩa withdrawquit school

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về giáo dục và xã hội.

Ghi chú · Thường gặp trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...