drop out
/drɒp aʊt/ B2 IELTS
Nghĩa
bỏ học
v
Định nghĩa · to leave school before finishing a course.
“High dropout rates concern educators.”Tỷ lệ bỏ học cao khiến các nhà giáo dục lo ngại.
“Many students drop out due to financial issues.”Nhiều sinh viên bỏ học vì lý do tài chính.
Đồng nghĩa
withdrawquit school
Cụm hay dùng
drop out of schooldrop out rate
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về giáo dục và xã hội.
Ghi chú · Thường gặp trong giáo dục.