Kho từ › education-learning › hands-on

hands-on //ˌhændz ˈɒn//

B2 adj 📁 education-learning IELTS
thực hành trực tiếp
Hands-on experience matters in science.
→ Kinh nghiệm thực hành trực tiếp quan trọng trong khoa học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...