Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rote

/roʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

thuộc lòng adj

Định nghĩa · done by memorizing without understanding.

“Rote memorization is being phased out.”Học thuộc lòng đang được loại bỏ dần.

“He memorized by rote.”Anh ấy học thuộc lòng một cách máy móc.

Mẹo IELTS · Nên tránh trong các bài viết về phương pháp học.

Ghi chú · Thường dùng trong cụm 'by rote'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...