Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plagiarism

/ˈpleɪdʒərɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

đạo văn n

Định nghĩa · Using someone else's work or ideas without giving credit.

“Plagiarism has serious academic consequences.”Đạo văn có hậu quả học thuật nghiêm trọng.

“The student was accused of plagiarism.”Sinh viên đó bị buộc tội đạo văn.

Mẹo IELTS · Nói về đạo văn trong phần viết luận.

Ghi chú · Cần trích dẫn nguồn để tránh đạo văn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...