Kho từ › education-learning › plagiarism

plagiarism

B2 n 📁 education-learning IELTS
đạo văn
UK /ˈpleɪdʒərɪzəm/ · US /ˈpleɪdʒərɪzəm/
Using someone else's work or ideas without giving credit.
Plagiarism has serious academic consequences.
→ Đạo văn có hậu quả học thuật nghiêm trọng.
The student was accused of plagiarism.→ Sinh viên đó bị buộc tội đạo văn.
Đồng nghĩa
copyingcheating
Collocations
commit plagiarismavoid plagiarism
Họ từ
plagiarize (v)plagiarist (n)
🎯 IELTS: Nói về đạo văn trong phần viết luận.
Cần trích dẫn nguồn để tránh đạo văn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...