Kho từ › education-learning › admission

admission //ədˈmɪʃn//

B2 n 📁 education-learning IELTS
sự nhập học
Admission to top universities is competitive.
→ Nhập học vào các trường đại học hàng đầu là cạnh tranh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...