Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exam-oriented

/ɪɡˈzæm ˈɔːrientɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

thiên về thi cử adj

Định nghĩa · Focused primarily on exams and testing.

“Exam-oriented systems may limit creativity.”Hệ thống thiên về thi cử có thể hạn chế sáng tạo.

“An exam-oriented approach may limit creativity.”Phương pháp thiên về thi cử có thể hạn chế sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phương pháp học trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong hệ thống giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...