Kho từ › education-learning › exam-oriented

exam-oriented //ɪɡˈzæm ˈɔːrientɪd//

B2 adj 📁 education-learning IELTS
thiên về thi cử
Exam-oriented systems may limit creativity.
→ Hệ thống thiên về thi cử có thể hạn chế sáng tạo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...