Kho từ › education-learning › STEM

STEM //stem//

B2 n 📁 education-learning IELTS
STEM (khoa học/công nghệ/kỹ thuật/toán)
STEM education is in high demand.
→ Giáo dục STEM được nhu cầu cao.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...