Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

STEM

/stem/ B2 IELTS

Nghĩa

STEM (khoa học/công nghệ/kỹ thuật/toán) n

Định nghĩa · an acronym for science and technology fields

“STEM education is in high demand.”Giáo dục STEM được nhu cầu cao.

“STEM education is essential for future jobs.”Giáo dục STEM rất quan trọng cho các công việc tương lai.

Cấu tạoViết tắt của 'Science, Technology, Engineering, Mathematics'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về STEM trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến giáo dục và nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...