Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lifestyle

/ˈlaɪfstaɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

lối sống n

Định nghĩa · The way a person lives, including habits and behaviors.

“A healthy lifestyle prevents many diseases.”Lối sống lành mạnh phòng ngừa nhiều bệnh.

“Her lifestyle is very healthy and active.”Lối sống của cô ấy rất lành mạnh và năng động.

Đồng nghĩa way of lifehabits
Cấu tạoTừ này kết hợp 'life' và 'style'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lối sống trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Lối sống ảnh hưởng đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...