Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balanced diet

/ˈbælənst ˈdaɪət/ B2 IELTS

Nghĩa

chế độ ăn cân bằng n

Định nghĩa · a diet that includes a variety of foods in the right proportions.

“A balanced diet includes all food groups.”Chế độ ăn cân bằng bao gồm tất cả nhóm thực phẩm.

“Eating a balanced diet is crucial for good health.”Ăn chế độ ăn cân bằng là rất quan trọng cho sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...