Kho từ › health-wellbeing › balanced diet

balanced diet //ˈbælənst ˈdaɪət//

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
chế độ ăn cân bằng
A balanced diet includes all food groups.
→ Chế độ ăn cân bằng bao gồm tất cả nhóm thực phẩm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...