Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preventive

/prɪˈventɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

phòng ngừa adj

Định nghĩa · Intended to prevent something from happening.

“Preventive medicine saves money and lives.”Y học phòng ngừa tiết kiệm tiền và sinh mạng.

“Preventive measures can reduce health risks.”Các biện pháp phòng ngừa có thể giảm rủi ro sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nói về biện pháp phòng ngừa trong sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...