Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acute

/əˈkjuːt/ B2 IELTS

Nghĩa

cấp tính adj

Định nghĩa · Severe or intense, often used for conditions or situations.

“Acute pain requires immediate attention.”Đau cấp tính cần được chú ý ngay.

“He has acute pain in his back.”Anh ấy bị đau lưng cấp tính.

Đồng nghĩa sharpsevere
Cụm hay dùng acute illnessacute pain
Cấu tạoTừ gốc từ tiếng Latin 'acutus'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình trạng sức khỏe.

Ghi chú · Cấp tính thường chỉ tình trạng nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...