Kho từ › health-wellbeing › anxiety

anxiety

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
sự lo âu
UK /æŋˈzaɪəti/ · US /æŋˈzaɪəti/
A feeling of worry or unease.
Anxiety disorders affect millions worldwide.
→ Rối loạn lo âu ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
Anxiety can affect daily activities.→ Sự lo âu có thể ảnh hưởng đến các hoạt động hàng ngày.
Đồng nghĩa
worrynervousness
Collocations
manage anxietyanxiety disorders
🎯 IELTS: Thảo luận về sự lo âu trong phần tâm lý.
Liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...