Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anxiety

/æŋˈzaɪəti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự lo âu n

Định nghĩa · A feeling of worry or unease.

“Anxiety disorders affect millions worldwide.”Rối loạn lo âu ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.

“Anxiety can affect daily activities.”Sự lo âu có thể ảnh hưởng đến các hoạt động hàng ngày.

Đồng nghĩa worrynervousness

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự lo âu trong phần tâm lý.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...