Kho từ › health-wellbeing › insomnia

insomnia //ɪnˈsɒmniə//

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
mất ngủ
Insomnia is often stress-related.
→ Mất ngủ thường liên quan đến căng thẳng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...