Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fitness

/ˈfɪtnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

sức khỏe thể chất n

Định nghĩa · The state of being physically healthy and fit.

“Regular fitness improves longevity.”Sức khỏe thể chất đều đặn cải thiện tuổi thọ.

“Regular exercise is important for fitness.”Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe thể chất.

Đồng nghĩa healthwellness
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin có nghĩa là 'sự hoàn thiện'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sức khỏe trong các bài viết về lối sống.

Ghi chú · Sức khỏe thể chất cần được duy trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...