Kho từ › health-wellbeing › workout

workout //ˈwɜːrkaʊt//

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
buổi tập luyện
A 30-minute workout fits most schedules.
→ Một buổi tập 30 phút phù hợp với hầu hết lịch trình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...