Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organic food

/ɔːrˈɡænɪk fuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

thực phẩm hữu cơ n

Định nghĩa · Food produced without synthetic chemicals or pesticides.

“Organic food avoids synthetic pesticides.”Thực phẩm hữu cơ tránh thuốc trừ sâu tổng hợp.

“Organic food is often healthier than conventional food.”Thực phẩm hữu cơ thường lành mạnh hơn thực phẩm thông thường.

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm hữu cơ trong phần dinh dưỡng.

Ghi chú · Lựa chọn tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...