Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

therapy

/ˈθerəpi/ B2 IELTS

Nghĩa

liệu pháp n

Định nghĩa · Treatment to help improve mental or physical health.

“Therapy can help process trauma.”Liệu pháp có thể giúp xử lý chấn thương.

“She attends therapy every week to manage her anxiety.”Cô ấy tham gia liệu pháp mỗi tuần để quản lý lo âu.

Đồng nghĩa treatmentcounseling
Cấu tạoTừ 'therapy' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'therapy' khi nói về sức khỏe tâm lý trong IELTS.

Ghi chú · Liệu pháp có thể áp dụng cho nhiều vấn đề sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...