Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hospital

/ˈhɒspɪtl/ B2 IELTS

Nghĩa

bệnh viện n

Định nghĩa · A place where sick people receive medical treatment.

“Public hospitals serve everyone.”Bệnh viện công phục vụ mọi người.

“The hospital is equipped with modern facilities.”Bệnh viện được trang bị các cơ sở hiện đại.

Đồng nghĩa medical centerclinic
Cấu tạoTừ gốc từ tiếng Latin 'hospitale'.

Mẹo IELTS · Đề cập đến bệnh viện khi nói về y tế.

Ghi chú · Bệnh viện cần thiết cho chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...