Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burnout

/ˈbɜːrnaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

kiệt sức n

Định nghĩa · A state of physical or mental exhaustion caused by prolonged stress.

“Work burnout is increasingly recognized.”Kiệt sức công việc ngày càng được công nhận.

“Burnout can affect your performance at work.”Kiệt sức có thể ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của bạn.

Mẹo IELTS · Nói về kiệt sức khi thảo luận về công việc.

Ghi chú · Cần nghỉ ngơi để phục hồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...