Kho từ › health-wellbeing › burnout

burnout //ˈbɜːrnaʊt//

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
kiệt sức
Work burnout is increasingly recognized.
→ Kiệt sức công việc ngày càng được công nhận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...