Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contagious

/kənˈteɪdʒəs/ B2 IELTS

Nghĩa

dễ lây adj

Định nghĩa · Able to be spread from one person to another.

“Highly contagious diseases require isolation.”Bệnh dễ lây cần được cách ly.

“The flu is a contagious disease.”Cúm là một bệnh dễ lây.

Cấu tạoTừ gốc từ tiếng Latin 'contagiosus'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Bệnh dễ lây cần được phòng ngừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...