Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wellness

/ˈwelnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

sức khỏe tổng thể n

Định nghĩa · A state of overall health and well-being.

“Wellness encompasses physical and mental health.”Sức khỏe tổng thể bao gồm sức khỏe thể chất và tinh thần.

“Yoga contributes to mental and physical wellness.”Yoga góp phần vào sức khỏe tổng thể về tinh thần và thể chất.

Đồng nghĩa healthwell-being
Cấu tạoTừ 'wellness' là sự kết hợp của 'well' và 'ness'.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về wellness trong bài nói IELTS.

Ghi chú · Sức khỏe tổng thể bao gồm cả thể chất và tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...