Kho từ › sociology-behavior › cosmopolitan

cosmopolitan //ˌkɒzməˈpɒlɪtən//

C1 adj 📁 sociology-behavior IELTS
có tính quốc tế
Cosmopolitan cities attract global talent.
→ Thành phố có tính quốc tế thu hút tài năng toàn cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...