Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Sociology & Human Behavior C2 — 80 từ band 8+

82 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  81 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌsoʊsiˈɒlədʒi/
n
xã hội học
Sociology studies group behavior.
Xã hội học nghiên cứu hành vi nhóm.
Chi tiết
Sociology helps us understand social issues.Xã hội học giúp chúng ta hiểu các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩasocial scienceanthropology
Cụm hay dùngsociological studysociology professor
Họ từsociologist (n)sociological (adj)
Xã hội học có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
/ˌænθrəˈpɒlədʒi/
n
nhân học
Anthropology examines human cultures.
Nhân học khảo sát các nền văn hóa con người.
Chi tiết
Anthropology helps us understand different cultures.Nhân học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩasociologyethnology
Cụm hay dùngcultural anthropologysocial anthropologyanthropology research
Liên quan đến văn hóa và xã hội.
/ˌdeməˈɡræfɪks/
n
nhân khẩu học
Demographics shape political outcomes.
Nhân khẩu học định hình các kết quả chính trị.
Chi tiết
Demographics help businesses understand their target market.Nhân khẩu học giúp các doanh nghiệp hiểu thị trường mục tiêu của họ.
Đồng nghĩapopulation statisticscensus data
Cụm hay dùngdemographic trendsdemographic analysis
Thường dùng trong kinh tế và xã hội.
/ˌdeməˈɡræfɪk ʃɪft/
n
sự dịch chuyển nhân khẩu học
A demographic shift toward older populations is occurring.
Sự dịch chuyển nhân khẩu học theo hướng dân số già đang xảy ra.
Chi tiết
The demographic shift affects job markets and education.Sự dịch chuyển nhân khẩu học ảnh hưởng đến thị trường lao động và giáo dục.
Đồng nghĩapopulation changedemographic transition
Cụm hay dùngrapid demographic shiftdemographic trends
Liên quan đến sự thay đổi dân số.
/ˈkoʊhɔːrt/
n
nhóm dân số (cùng độ tuổi)
Millennials are a notable cohort.
Thế hệ Millennial là một nhóm dân số đáng chú ý.
Chi tiết
The cohort studied showed significant improvements in health.Nhóm dân số được nghiên cứu cho thấy sự cải thiện đáng kể về sức khỏe.
Đồng nghĩagrouppopulation
Cụm hay dùngcohort studycohort analysis
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
n
thế hệ
Each generation faces unique challenges.
Mỗi thế hệ đối mặt với những thử thách độc đáo.
Chi tiết
This generation is tech-savvy.Thế hệ này rất rành công nghệ.
Đồng nghĩaage groupcohortera
Cụm hay dùnggeneration gapnext generationyounger generation
Họ từgenerational (adj)intergenerational (adj)
In Vietnamese, 'thế hệ' is used similarly, e.g., 'thế hệ trẻ'.
/ˈsoʊʃl moʊˈbɪləti/
n
sự lưu động xã hội
Education traditionally enables social mobility.
Giáo dục truyền thống cho phép lưu động xã hội.
Chi tiết
Education can improve social mobility for many individuals.Giáo dục có thể cải thiện sự lưu động xã hội cho nhiều cá nhân.
Đồng nghĩasocial advancementupward mobility
Cụm hay dùngpromote social mobilitysocial mobility ratesbarriers to social mobility
Liên quan đến cơ hội và giáo dục.
/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/
n
sự phân tầng
Social stratification persists across societies.
Phân tầng xã hội tồn tại qua các xã hội.
Chi tiết
Social stratification affects people's opportunities.Sự phân tầng xã hội ảnh hưởng đến cơ hội của mọi người.
Đồng nghĩahierarchyclassification
Cụm hay dùngsocial stratificationeconomic stratification
Liên quan đến xã hội và kinh tế.
/klæs/
n
tầng lớp
Class divisions shape life opportunities.
Chia tầng lớp định hình cơ hội cuộc sống.
Chi tiết
The upper class often has more privileges.Tầng lớp thượng lưu thường có nhiều đặc quyền hơn.
Đồng nghĩasocial groupcategory
Cụm hay dùngmiddle classworking classupper class
Có thể dùng để phân loại xã hội.
/kæst/
n
đẳng cấp
India's caste system persists despite reforms.
Hệ thống đẳng cấp Ấn Độ vẫn tồn tại bất chấp cải cách.
Chi tiết
The caste system affects many people's lives.Hệ thống đẳng cấp ảnh hưởng đến cuộc sống của nhiều người.
Đồng nghĩasocial classhierarchy
Cụm hay dùngcaste systemcaste discrimination
Đẳng cấp thường liên quan đến nghề nghiệp và gia đình.
/ˈhaɪərɑːrki/
n
hệ thống cấp bậc
Workplace hierarchies vary by culture.
Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.
Chi tiết
In a company, the hierarchy determines who reports to whom.Trong một công ty, hệ thống cấp bậc xác định ai báo cáo cho ai.
Đồng nghĩarankingstructure
Cụm hay dùngsocial hierarchyorganizational hierarchy
Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.
/ˈsteɪtəs/
n
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiết
He has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
/preˈstiːʒ/
n
uy tín
Some professions carry more prestige.
Một số nghề mang nhiều uy tín hơn.
Chi tiết
His achievements earned him great prestige in the field.Những thành tựu của anh ấy đã mang lại cho anh uy tín lớn trong lĩnh vực.
Đồng nghĩareputationstatus
Cụm hay dùngprestige factorprestigious award
Thường liên quan đến thành công và danh tiếng.
/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪz/
v
gạt ra ngoài lề
Society marginalizes vulnerable groups.
Xã hội gạt ra ngoài lề các nhóm dễ tổn thương.
Chi tiết
The policy may marginalize vulnerable communities.Chính sách này có thể gạt ra ngoài lề các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Đồng nghĩaexcludealienate
Cụm hay dùngmarginalize voicesmarginalize groups
Thường dùng để chỉ sự phân biệt.
/ˈstɪɡmə/
n
sự kỳ thị
Mental illness stigma prevents help-seeking.
Kỳ thị bệnh tâm thần ngăn cản tìm kiếm trợ giúp.
Chi tiết
There is a stigma around mental health issues.Có một sự kỳ thị xung quanh các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩashametaint
Cụm hay dùngsocial stigmacultural stigma
Họ từstigmatize (v)stigmatization (n)
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
n
phân biệt đối xử
Anti-discrimination laws protect minorities.
Luật chống phân biệt đối xử bảo vệ các dân tộc thiểu số.
Chi tiết
Discrimination based on race is illegal.Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là bất hợp pháp.
Đồng nghĩabiasprejudice
Cụm hay dùnggender discriminationracial discriminationdiscrimination laws
Phân biệt đối xử là vấn đề xã hội nghiêm trọng.
/ˈpredʒudɪs/
n
thành kiến
Prejudice persists despite legal reforms.
Thành kiến vẫn tồn tại bất chấp cải cách pháp lý.
Chi tiết
Prejudice can lead to discrimination and conflict.Thành kiến có thể dẫn đến phân biệt và xung đột.
Đồng nghĩabiaspreconception
Cụm hay dùngracial prejudiceovercome prejudiceprejudice against
Thành kiến thường gây ra sự bất công.
/ˈsteriətaɪp/
n
định kiến
Stereotypes oversimplify groups.
Định kiến đơn giản hóa quá mức các nhóm.
Chi tiết
Stereotypes can lead to misunderstandings between cultures.Định kiến có thể dẫn đến hiểu lầm giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩaprejudicegeneralization
Cụm hay dùngcultural stereotypegender stereotype
Cần tránh khi nói về người khác.
/kənˈfɔːrməti/
n
sự tuân thủ
Conformity pressures shape behavior.
Áp lực tuân thủ định hình hành vi.
Chi tiết
Conformity to the law is essential.Sự tuân thủ luật pháp là rất cần thiết.
Đồng nghĩacomplianceadherence
Cụm hay dùngsocial conformityconformity to standards
Dùng để nói về sự tuân thủ quy tắc.
/ˈdiːviəns/
n
lệch lạc
Sociology studies social deviance.
Xã hội học nghiên cứu lệch lạc xã hội.
Chi tiết
Deviance can lead to social change.Lệch lạc có thể dẫn đến thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaabnormalityanomaly
Cụm hay dùngsocial deviancedeviant behavior
Thường dùng trong tâm lý học xã hội.
/nɔːrm/
n
chuẩn mực
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Honesty is a norm in our culture.Sự trung thực là một chuẩn mực trong văn hóa của chúng tôi.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngsocial normcultural normnorm of behavior
Họ từnormalize (v)normality (n)
Dùng để chỉ quy tắc xã hội.
/ˈmɔːreɪz/
n
phong tục đạo đức
Mores reflect deep cultural values.
Phong tục đạo đức phản ánh các giá trị văn hóa sâu sắc.
Chi tiết
Mores shape the behavior of individuals in a community.Phong tục đạo đức định hình hành vi của cá nhân trong cộng đồng.
Đồng nghĩanormstraditions
Cụm hay dùngcultural moressocial moresmoral mores
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈrɪtʃuəl/
n
nghi lễ
Rituals mark important life events.
Nghi lễ đánh dấu các sự kiện cuộc sống quan trọng.
Chi tiết
The ritual was held every year to honor the ancestors.Nghi lễ được tổ chức hàng năm để tôn vinh tổ tiên.
Đồng nghĩaceremonytradition
Cụm hay dùngreligious ritualcultural ritual
Nghi lễ có thể mang ý nghĩa tôn giáo hoặc văn hóa.
/təˈbuː/
n
điều cấm kỵ
Different cultures have different taboos.
Các nền văn hóa khác nhau có các điều cấm kỵ khác nhau.
Chi tiết
In many cultures, discussing money is considered a taboo.Ở nhiều nền văn hóa, thảo luận về tiền bạc được coi là điều cấm kỵ.
Đồng nghĩaprohibitionban
Cụm hay dùngsocial taboocultural tabootaboo subject
Cần tránh đề cập đến những điều cấm kỵ trong giao tiếp.
/ˈsʌbkʌltʃər/
n
nhóm văn hóa nhỏ
Online subcultures form around shared interests.
Nhóm văn hóa nhỏ trực tuyến hình thành quanh sở thích chung.
Chi tiết
The subculture values creativity and individuality.Nhóm văn hóa nhỏ này coi trọng sự sáng tạo và cá tính.
Đồng nghĩacultural groupcounterculture
Cụm hay dùngyouth subculturesubculture identity
Thường liên quan đến các nhóm nhỏ trong xã hội.
/ˈkaʊntərkʌltʃər/
n
phản văn hóa
The 1960s counterculture challenged mainstream values.
Phản văn hóa thập niên 1960 thách thức các giá trị chính thống.
Chi tiết
The counterculture movement challenged traditional values.Phong trào phản văn hóa đã thách thức các giá trị truyền thống.
Đồng nghĩaalternative culturesubculture
Cụm hay dùngyouth counterculturecounterculture movement
Thường liên quan đến thanh niên và phong trào xã hội.
/əˌkʌltʃəˈreɪʃn/
n
sự đồng hóa văn hóa
Immigrants undergo gradual acculturation.
Người nhập cư trải qua sự đồng hóa văn hóa dần dần.
Chi tiết
Acculturation can be challenging for newcomers.Sự đồng hóa văn hóa có thể khó khăn cho người mới.
Đồng nghĩacultural assimilationintegration
Cụm hay dùngacculturation processacculturation strategiesacculturation challenges
Dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
/əˌsɪmɪˈleɪʃn/
n
sự đồng hóa
Assimilation may erode original culture.
Đồng hóa có thể làm xói mòn văn hóa gốc.
Chi tiết
Assimilation can occur in multicultural societies.Sự đồng hóa có thể xảy ra trong các xã hội đa văn hóa.
Đồng nghĩaintegrationabsorption
Cụm hay dùngcultural assimilationsocial assimilationassimilation process
Sự đồng hóa có thể làm mất bản sắc văn hóa.
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəlɪzəm/
n
chủ nghĩa đa văn hóa
Multiculturalism celebrates cultural diversity.
Chủ nghĩa đa văn hóa tôn vinh đa dạng văn hóa.
Chi tiết
Multiculturalism enriches society with diverse perspectives.Chủ nghĩa đa văn hóa làm phong phú xã hội với nhiều quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩacultural pluralismdiversity
Cụm hay dùngmulticultural societymulticultural policies
Thường được thảo luận trong các chính sách xã hội.
/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
n
sự hòa nhập
Integration policies vary by country.
Chính sách hòa nhập khác nhau theo quốc gia.
Chi tiết
Integration of cultures can enrich society.Sự hòa nhập của các nền văn hóa có thể làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩamergingunification
Cụm hay dùngcultural integrationintegration processsocial integration
Thể hiện sự kết nối giữa các phần.
/ˌzenəˈfoʊbiə/
n
sự bài ngoại
Xenophobia rises during economic stress.
Bài ngoại tăng trong căng thẳng kinh tế.
Chi tiết
Xenophobia can lead to discrimination and conflict.Sự bài ngoại có thể dẫn đến phân biệt và xung đột.
Đồng nghĩaprejudicebigotry
Cụm hay dùngcultural xenophobiaxenophobic attitudes
Thường liên quan đến chính trị và xã hội.
/ˌkɒzməˈpɒlɪtən/
adj
có tính quốc tế
Cosmopolitan cities attract global talent.
Thành phố có tính quốc tế thu hút tài năng toàn cầu.
Chi tiết
New York is a cosmopolitan city.New York là một thành phố có tính quốc tế.
Đồng nghĩamulticulturalglobal
Cụm hay dùngcosmopolitan lifestylecosmopolitan atmosphere
Thể hiện sự đa dạng văn hóa.
/pəˈroʊkiəl/
adj
hạn hẹp, địa phương
Parochial views resist global perspectives.
Quan điểm hạn hẹp chống lại các góc nhìn toàn cầu.
Chi tiết
His parochial views prevent him from understanding global issues.Quan điểm hạn hẹp của anh ta ngăn cản anh hiểu các vấn đề toàn cầu.
Đồng nghĩanarrowlocal
Cụm hay dùngparochial mindsetparochial interestsparochial attitudes
Thường chỉ những quan điểm hẹp hòi.
/ˌdʒentrɪfɪˈkeɪʃn/
n
sự chỉnh trang đô thị
Gentrification displaces longtime residents.
Chỉnh trang đô thị thay thế cư dân lâu năm.
Chi tiết
Gentrification can lead to higher rents and less diversity.Sự chỉnh trang đô thị có thể dẫn đến giá thuê cao hơn và ít đa dạng hơn.
Đồng nghĩaurban renewalrevitalization
Cụm hay dùnggentrification processgentrification effects
Chỉnh trang đô thị thường gây tranh cãi.
/ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/
n
đô thị hóa
Rapid urbanization strains infrastructure.
Đô thị hóa nhanh chóng làm căng thẳng cơ sở hạ tầng.
Chi tiết
Urbanization leads to more infrastructure development.Đô thị hóa dẫn đến sự phát triển cơ sở hạ tầng nhiều hơn.
Đồng nghĩacity growthurban growth
Cụm hay dùngrapid urbanizationurbanization processeffects of urbanization
Có thể gây ra vấn đề môi trường.
/ˈrʊrəl ˈɜːrbən maɪˈɡreɪʃn/
n
di cư nông thôn-đô thị
Rural-urban migration reshapes societies.
Di cư nông thôn-đô thị định hình lại xã hội.
Chi tiết
Rural-urban migration is increasing worldwide.Di cư nông thôn-đô thị đang gia tăng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaurban migrationpopulation shift
Cụm hay dùngrural-urban migration trendsrural-urban migration patterns
Di cư nông thôn-đô thị ảnh hưởng đến xã hội.
/ˌɡloʊbələˈzeɪʃn/
n
toàn cầu hóa
Globalization integrates cultures and economies.
Toàn cầu hóa hợp nhất văn hóa và nền kinh tế.
Chi tiết
Globalization affects economies and cultures worldwide.Toàn cầu hóa ảnh hưởng đến các nền kinh tế và văn hóa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩainternationalizationglobal integration
Cụm hay dùngimpact of globalizationglobalization trendsembrace globalization
Có thể gây ra sự thay đổi văn hóa.
/ˌɪnɪˈkwɒləti/
n
bất bình đẳng
Wealth inequality has risen sharply.
Bất bình đẳng tài sản đã tăng mạnh.
Chi tiết
Inequality can lead to social unrest and conflict.Bất bình đẳng có thể dẫn đến bất ổn xã hội và xung đột.
Đồng nghĩadisparityinequity
Cụm hay dùngincome inequalitysocial inequality
Bất bình đẳng là vấn đề lớn trong xã hội hiện đại.
/ˈdʒendər ɡæp/
n
khoảng cách giới tính
The gender pay gap persists in many fields.
Khoảng cách lương giới tính vẫn tồn tại trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
The gender gap in pay is a significant issue.Khoảng cách giới tính trong lương là một vấn đề quan trọng.
Đồng nghĩagender disparitygender inequality
Cụm hay dùngclose the gender gapgender gap statisticsaddress the gender gap
Cần giảm thiểu để đạt bình đẳng.
/ˈpeɪtriɑːrki/
n
chế độ phụ hệ
Feminists critique patriarchal structures.
Nhà nữ quyền phê bình các cấu trúc phụ hệ.
Chi tiết
Patriarchy often limits women's rights.Chế độ phụ hệ thường hạn chế quyền của phụ nữ.
Đồng nghĩamale dominancemale supremacy
Cụm hay dùngpatriarchal societypatriarchal values
Chế độ phụ hệ có thể ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực trong xã hội.
/ˈmeɪtriɑːrki/
n
chế độ mẫu hệ
Some societies historically operated as matriarchies.
Một số xã hội trong lịch sử hoạt động như chế độ mẫu hệ.
Chi tiết
In a matriarchy, women often make the key decisions.Trong chế độ mẫu hệ, phụ nữ thường đưa ra quyết định quan trọng.
Đồng nghĩafemale-led societymatrilineal society
Cụm hay dùngmatriarchal societymatriarchal culture
Khác với chế độ phụ hệ, nơi nam giới nắm quyền.
/ˈfemɪnɪzəm/
n
chủ nghĩa nữ quyền
Feminism advocates gender equality.
Chủ nghĩa nữ quyền chủ trương bình đẳng giới.
Chi tiết
Feminism advocates for women's rights in all areas of life.Chủ nghĩa nữ quyền ủng hộ quyền của phụ nữ trong mọi lĩnh vực.
Đồng nghĩawomen's rightsgender equality
Cụm hay dùngfeminism movementfeminism theory
Họ từfeminist (n)feminist (adj)
Chủ nghĩa nữ quyền có nhiều nhánh khác nhau.
/ˌɪntərˌsekʃəˈnæləti/
n
sự giao thoa của các yếu tố
Intersectionality examines overlapping identities.
Sự giao thoa khảo sát các bản sắc chồng chéo.
Chi tiết
Intersectionality helps us understand complex social issues.Sự giao thoa giúp chúng ta hiểu các vấn đề xã hội phức tạp.
Đồng nghĩainterconnectednessoverlap
Cụm hay dùngintersectionality theoryintersectional analysis
Rất quan trọng trong các nghiên cứu xã hội.
/aɪˈdentəti ˈpɒlətɪks/
n
chính trị bản sắc
Identity politics has reshaped electoral coalitions.
Chính trị bản sắc đã định hình lại các liên minh bầu cử.
Chi tiết
Identity politics can unite or divide people.Chính trị bản sắc có thể đoàn kết hoặc chia rẽ mọi người.
Đồng nghĩagroup politicsidentity-based politics
Cụm hay dùngidentity politics debateidentity politics movement
Thường dùng trong bối cảnh chính trị hiện đại.
/ˈkɒɡnətɪv ˈbaɪəs/
n
thiên kiến nhận thức
Cognitive bias affects decision-making.
Thiên kiến nhận thức ảnh hưởng đến quyết định.
Chi tiết
Cognitive bias can lead to poor choices.Thiên kiến nhận thức có thể dẫn đến những lựa chọn kém.
Đồng nghĩathinking errorbias
Cụm hay dùngcognitive bias theoryconfirmation biasimplicit bias
Thường dùng trong tâm lý học.
/ˌkɒnfərˈmeɪʃn ˈbaɪəs/
n
thiên kiến xác nhận
Confirmation bias filters incoming information.
Thiên kiến xác nhận lọc thông tin đến.
Chi tiết
Confirmation bias can affect decision-making.Thiên kiến xác nhận có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định.
Đồng nghĩacognitive biasbelief bias
Cụm hay dùngconfirmation bias in researchovercome confirmation bias
Thiên kiến xác nhận có thể dẫn đến sai lầm trong đánh giá.
/ˈɡruːpθɪŋk/
n
tư duy nhóm
Groupthink suppresses dissenting views.
Tư duy nhóm đàn áp các quan điểm bất đồng.
Chi tiết
Groupthink can lead to poor decision-making in teams.Tư duy nhóm có thể dẫn đến quyết định kém trong các nhóm.
Đồng nghĩaconformitygroup consensus
Cụm hay dùnggroupthink phenomenonavoid groupthink
Cần khuyến khích tư duy độc lập trong nhóm.
/hɜːrd bɪˈheɪvjər/
n
hành vi đám đông
Herd behavior drives market bubbles.
Hành vi đám đông thúc đẩy bong bóng thị trường.
Chi tiết
Herd behavior can lead to poor decision-making in crowds.Hành vi đám đông có thể dẫn đến quyết định kém trong đám đông.
Đồng nghĩagroupthinkmob mentality
Cụm hay dùngherd behavior phenomenonherd behavior theory
Hành vi đám đông thường không hợp lý.
/pɪr ˈpreʃər/
n
áp lực từ bạn bè
Peer pressure shapes adolescent choices.
Áp lực từ bạn bè định hình lựa chọn vị thành niên.
Chi tiết
Peer pressure can lead to risky decisions.Áp lực từ bạn bè có thể dẫn đến những quyết định mạo hiểm.
Đồng nghĩasocial pressure
Cụm hay dùngpeer pressure effectspeer pressure situations
Thường gặp trong tuổi teen.
/ˌsoʊʃəlaɪˈzeɪʃn/
n
sự xã hội hóa
Childhood socialization is foundational.
Xã hội hóa thời thơ ấu là nền tảng.
Chi tiết
Socialization occurs through family, schools, and peers.Sự xã hội hóa diễn ra qua gia đình, trường học và bạn bè.
Đồng nghĩasocial developmentsocial learning
Cụm hay dùngprimary socializationsocialization process
Là một phần quan trọng trong sự phát triển cá nhân.
/ˈkʌltʃərəl trænzˈmɪʃn/
n
sự truyền tải văn hóa
Cultural transmission preserves traditions.
Truyền tải văn hóa bảo tồn truyền thống.
Chi tiết
Cultural transmission shapes our beliefs and values.Sự truyền tải văn hóa hình thành niềm tin và giá trị của chúng ta.
Đồng nghĩacultural exchangecultural dissemination
Cụm hay dùngcultural transmission processcultural transmission theory
Liên quan đến giáo dục và xã hội.
/ɪnˌkʌltʃəˈreɪʃn/
n
sự thích nghi văn hóa
Children undergo enculturation gradually.
Trẻ em trải qua thích nghi văn hóa dần dần.
Chi tiết
Enculturation helps individuals adapt to their society.Sự thích nghi văn hóa giúp cá nhân hòa nhập vào xã hội.
Đồng nghĩacultural adaptationsocialization
Cụm hay dùngprocess of enculturationenculturation in children
Liên quan đến việc học hỏi văn hóa.
/ˈsoʊʃl kənˈstrʌkt/
n
kiến tạo xã hội
Race is often described as a social construct.
Chủng tộc thường được mô tả là kiến tạo xã hội.
Chi tiết
Gender roles are a social construct.Vai trò giới là một kiến tạo xã hội.
Đồng nghĩasocial ideacultural concept
Cụm hay dùngsocial construct theorysocial constructs of racesocial constructs of gender
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈneɪtʃər vɜːrsəs ˈnɜːrtʃər/
n
tự nhiên đối lập nuôi dưỡng
The nature vs nurture debate continues.
Cuộc tranh luận tự nhiên đối lập nuôi dưỡng tiếp tục.
Chi tiết
Nature vs nurture influences personality development.Tự nhiên đối lập nuôi dưỡng ảnh hưởng đến sự phát triển tính cách.
Đồng nghĩagenetics vs environmentinnate vs acquired
Cụm hay dùngnature vs nurture debatenature vs nurture theory
Câu hỏi này vẫn đang được nghiên cứu và tranh luận.
/ˈkɪnʃɪp/
n
mối quan hệ họ hàng
Kinship structures vary across cultures.
Cấu trúc họ hàng khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Kinship ties are important in many cultures.Mối quan hệ họ hàng quan trọng trong nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩafamily tiesblood relationaffinity
Cụm hay dùngkinship systemkinship groupkinship terms
Họ từkin (n)kinsman (n)
Chỉ mối quan hệ dựa trên huyết thống hoặc hôn nhân.
/ˈnuːkliər ˈfæməli/
n
gia đình hạt nhân
Nuclear families predominate in Western societies.
Gia đình hạt nhân chiếm ưu thế trong xã hội phương Tây.
Chi tiết
They live in a nuclear family.Họ sống trong một gia đình hạt nhân.
Đồng nghĩaimmediate familycore family
Cụm hay dùngnuclear family modelnuclear vs extended
Đối lập với 'extended family' (gia đình mở rộng).
/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/
n
gia đình mở rộng
Extended families remain strong in Asia.
Gia đình mở rộng vẫn mạnh ở châu Á.
Chi tiết
Extended family often lives together.Gia đình mở rộng thường sống cùng nhau.
Đồng nghĩabroader familykin
Cụm hay dùngextended family gatheringextended family support
Phổ biến ở các nền văn hóa Á Đông.
/ˈsoʊʃl koʊˈhiːʒn/
n
sự gắn kết xã hội
Social cohesion strengthens communities.
Gắn kết xã hội làm mạnh cộng đồng.
Chi tiết
Social cohesion is important for community stability.Sự gắn kết xã hội rất quan trọng cho sự ổn định cộng đồng.
Đồng nghĩasocial unitycommunity bond
Cụm hay dùngsocial cohesion policysocial cohesion programs
Sự gắn kết xã hội giúp giảm xung đột.
/ˈænəmi/
n
sự vô chuẩn
Anomie describes societal normlessness.
Vô chuẩn mô tả tình trạng không có chuẩn mực xã hội.
Chi tiết
Anomie can lead to feelings of isolation.Sự vô chuẩn có thể dẫn đến cảm giác cô lập.
Đồng nghĩanormlessnessalienation
Cụm hay dùngsocial anomieanomie theory
Thường dùng trong các nghiên cứu xã hội học.
/ˌeɪliəˈneɪʃn/
n
sự xa lánh
Modern work can produce alienation.
Công việc hiện đại có thể tạo ra sự xa lánh.
Chi tiết
Alienation can occur in crowded cities.Sự xa lánh có thể xảy ra ở các thành phố đông đúc.
Đồng nghĩaestrangementseparation
Cụm hay dùngsocial alienationemotional alienation
Thường dùng trong tâm lý học.
/ˌsɒlɪˈdærəti/
n
tình đoàn kết
Worker solidarity built unions.
Tình đoàn kết công nhân xây dựng công đoàn.
Chi tiết
Solidarity is important in social movements.Tình đoàn kết rất quan trọng trong các phong trào xã hội.
Đồng nghĩaunitytogetherness
Cụm hay dùngworkers' solidaritysolidarity movementinternational solidarity
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/ˈempəθi/
n
sự đồng cảm
Empathy fosters meaningful relationships.
Đồng cảm thúc đẩy các mối quan hệ có ý nghĩa.
Chi tiết
Empathy is important for building relationships.Sự đồng cảm rất quan trọng để xây dựng mối quan hệ.
Đồng nghĩacompassionunderstanding
Cụm hay dùngempathy skillsempathy in relationships
Sự đồng cảm có thể cải thiện giao tiếp giữa mọi người.
/ˈæltruɪzəm/
n
lòng vị tha
Altruism is studied across disciplines.
Lòng vị tha được nghiên cứu qua các ngành học.
Chi tiết
Her altruism inspires many in the community.Lòng vị tha của cô ấy truyền cảm hứng cho nhiều người trong cộng đồng.
Đồng nghĩaselflessnessgenerosity
Cụm hay dùngaltruism in actionaltruistic behavior
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về đạo đức.
/ˌresɪˈprɒsəti/
n
sự tương hỗ
Reciprocity sustains social cooperation.
Tương hỗ duy trì hợp tác xã hội.
Chi tiết
Reciprocity is essential in building strong relationships.Sự tương hỗ là điều cần thiết để xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.
Đồng nghĩamutual exchangegive-and-take
Cụm hay dùngreciprocal relationshipreciprocal action
Sự tương hỗ giúp củng cố mối quan hệ xã hội.
/ˈsoʊʃl ˈkæpɪtl/
n
vốn xã hội
Social capital comprises relationships and networks.
Vốn xã hội bao gồm các mối quan hệ và mạng lưới.
Chi tiết
Social capital can enhance community engagement.Vốn xã hội có thể nâng cao sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩasocial resourcescommunity assets
Cụm hay dùngsocial capital theorysocial capital development
Vốn xã hội rất quan trọng cho sự phát triển.
/ˈkʌltʃərəl ˈkæpɪtl/
n
vốn văn hóa
Cultural capital gives advantages in society.
Vốn văn hóa mang lại lợi thế trong xã hội.
Chi tiết
Cultural capital can influence job opportunities.Vốn văn hóa có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Đồng nghĩacultural knowledgesocial assets
Cụm hay dùngforms of cultural capitalcultural capital theory
Liên quan đến giáo dục và xã hội.
/sɪmˈbɒlɪk ˌɪntərˈækʃn/
n
tương tác biểu tượng
Symbolic interaction theory explains daily encounters.
Lý thuyết tương tác biểu tượng giải thích các cuộc gặp gỡ hằng ngày.
Chi tiết
Symbolic interaction helps us understand social behavior.Tương tác biểu tượng giúp chúng ta hiểu hành vi xã hội.
Đồng nghĩasymbolic communicationsymbolic exchange
Cụm hay dùngsymbolic interaction theorysymbolic interactionism
Liên quan đến xã hội học.
/ˈstrʌktʃərəlɪzəm/
n
cấu trúc luận
Structuralism analyzes underlying systems.
Cấu trúc luận phân tích các hệ thống cơ bản.
Chi tiết
Structuralism analyzes cultural phenomena systematically.Cấu trúc luận phân tích các hiện tượng văn hóa một cách có hệ thống.
Đồng nghĩatheory of structuresystematic analysis
Cụm hay dùngstructuralism theorystructuralism approachstructuralism in literature
Thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ˌpoʊstˈmɒdərnɪzəm/
n
hậu hiện đại
Postmodernism questions universal truths.
Hậu hiện đại đặt câu hỏi chân lý phổ quát.
Chi tiết
Postmodernism challenges established norms.Hậu hiện đại thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập.
Đồng nghĩamodernismavant-garde
Cụm hay dùngpostmodern literaturepostmodern art
Hậu hiện đại thường liên quan đến sự đa dạng và phức tạp.
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
n
hệ tư tưởng
Political ideologies clash in democracies.
Hệ tư tưởng chính trị xung đột trong các nền dân chủ.
Chi tiết
Her ideology influences her political views.Hệ tư tưởng của cô ấy ảnh hưởng đến quan điểm chính trị của cô.
Đồng nghĩabelief systemphilosophy
Cụm hay dùngpolitical ideologysocial ideology
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
/hɪˈdʒeməni/
n
bá quyền văn hóa
Cultural hegemony shapes worldviews.
Bá quyền văn hóa định hình thế giới quan.
Chi tiết
Cultural hegemony influences global perspectives.Bá quyền văn hóa ảnh hưởng đến quan điểm toàn cầu.
Đồng nghĩadominancecontrol
Cụm hay dùngcultural hegemonypolitical hegemony
Liên quan đến quyền lực và ảnh hưởng.
/ˈpaʊər daɪˈnæmɪks/
n
động lực quyền lực
Power dynamics shape every relationship.
Động lực quyền lực định hình mọi mối quan hệ.
Chi tiết
Power dynamics can affect workplace interactions.Động lực quyền lực có thể ảnh hưởng đến tương tác tại nơi làm việc.
Đồng nghĩapower relationsauthority dynamics
Cụm hay dùngpower dynamics analysisunderstanding power dynamics
Hiểu rõ động lực quyền lực là rất quan trọng.
/əˈpreʃn/
n
sự áp bức
Resistance to oppression takes many forms.
Kháng cự áp bức có nhiều hình thức.
Chi tiết
Oppression can take many forms, including political and economic.Sự áp bức có thể có nhiều hình thức, bao gồm chính trị và kinh tế.
Đồng nghĩasubjugationtyranny
Cụm hay dùngsystemic oppressionoppression of minorities
Sự áp bức thường gây ra bất công xã hội.
/ˌlɪbəˈreɪʃn/
n
sự giải phóng
Liberation movements transformed nations.
Phong trào giải phóng đã biến đổi các quốc gia.
Chi tiết
Liberation movements fight for freedom and rights.Các phong trào giải phóng đấu tranh cho tự do và quyền lợi.
Đồng nghĩafreedomemancipation
Cụm hay dùngnational liberationliberation struggle
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/ɪˌmænsɪˈpeɪʃn/
n
sự giải phóng (quyền)
Slave emancipation followed long struggles.
Giải phóng nô lệ theo sau cuộc đấu tranh dài.
Chi tiết
Emancipation was a significant moment in history.Sự giải phóng là một khoảnh khắc quan trọng trong lịch sử.
Đồng nghĩaliberationfreedom
Cụm hay dùngemancipation proclamationemancipation movement
Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
/ɪmˈpaʊərmənt/
n
sự trao quyền
Women's empowerment drives development.
Trao quyền cho phụ nữ thúc đẩy phát triển.
Chi tiết
Empowerment helps individuals make their own choices.Sự trao quyền giúp cá nhân tự đưa ra lựa chọn.
Đồng nghĩaauthorizationenablement
Cụm hay dùngwomen's empowermentpersonal empowermentcommunity empowerment
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/ˈsoʊʃl ˈdʒʌstɪs/
n
công bằng xã hội
Social justice movements demand systemic change.
Phong trào công bằng xã hội đòi hỏi thay đổi hệ thống.
Chi tiết
Social justice is essential for a peaceful community.Công bằng xã hội là điều cần thiết cho một cộng đồng hòa bình.
Đồng nghĩaequityfairness
Cụm hay dùngsocial justice issuessocial justice movements
Cần hiểu rõ các vấn đề xã hội.
/ˈekwəti/
n
sự công bằng (đặc biệt)
Equity considers historical disadvantages.
Công bằng xem xét những bất lợi lịch sử.
Chi tiết
Equity in education is essential for all students.Sự công bằng trong giáo dục là cần thiết cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩafairnessjustice
Cụm hay dùngsocial equityequity investmentequity market
Dùng để chỉ sự công bằng trong xã hội.
/ˈkʌltʃərəl ˈrelətɪvɪzəm/
n
thuyết tương đối văn hóa
Cultural relativism resists external judgment.
Thuyết tương đối văn hóa kháng cự phán xét bên ngoài.
Chi tiết
Cultural relativism promotes understanding of different societies.Thuyết tương đối văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết về các xã hội khác nhau.
Đồng nghĩacultural diversitycultural understanding
Cụm hay dùngcultural relativism theorycultural relativism debate
Thuyết này giúp giảm định kiến văn hóa.
/ˌeθnoʊˈsentrɪzəm/
n
chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm
Ethnocentrism distorts cross-cultural understanding.
Chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm làm méo mó hiểu biết liên văn hóa.
Chi tiết
Ethnocentrism can lead to misunderstandings between cultures.Chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm có thể dẫn đến hiểu lầm giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩacultural superioritynationalism
Cụm hay dùngethnocentric viewsethnocentrism in society
Cần tôn trọng các nền văn hóa khác nhau.
/kəˈlektɪv ˈkɒnʃəsnəs/
n
ý thức tập thể
Durkheim theorized collective consciousness.
Durkheim lý thuyết hóa ý thức tập thể.
Chi tiết
Collective consciousness shapes social norms and values.Ý thức tập thể hình thành các chuẩn mực và giá trị xã hội.
Đồng nghĩagroup awarenessshared beliefs
Cụm hay dùngcollective consciousness theorycollective consciousness of society
Ý thức tập thể ảnh hưởng đến hành vi nhóm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...