Kho từ › work-career › unemployment

unemployment //ˌʌnɪmˈplɔɪmənt//

B2 n 📁 work-career IELTS
thất nghiệp
Youth unemployment is a global concern.
→ Thất nghiệp thanh niên là mối quan ngại toàn cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...