Kho từ › work-career › Work-life balance

Work-life balance ID 777563 //wɜːrk laɪf ˈbæləns//

B2 n 📁 work-career IELTS
cân bằng công việc-cuộc sống
Work-life balance improves wellbeing.
→ Cân bằng công việc-cuộc sống cải thiện hạnh phúc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...