Từ vựng B2

Chủ đề work-career · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career

/kəˈrɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

sự nghiệp n

Định nghĩa · A person's profession or occupation.

“A career in medicine requires dedication.”Sự nghiệp y học cần sự cống hiến.

“She has a successful career in marketing.”Cô ấy có một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực tiếp thị.

Mẹo IELTS · Nói về sự nghiệp trong IELTS để thể hiện tham vọng.

Ghi chú · Thường liên quan đến công việc lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...