career
/kəˈrɪr/ B2 IELTS
Nghĩa
sự nghiệp
n
Định nghĩa · A person's profession or occupation.
“A career in medicine requires dedication.”Sự nghiệp y học cần sự cống hiến.
“She has a successful career in marketing.”Cô ấy có một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực tiếp thị.
Đồng nghĩa
professionoccupation
Cụm hay dùng
career pathcareer developmentcareer change
Mẹo IELTS · Nói về sự nghiệp trong IELTS để thể hiện tham vọng.
Ghi chú · Thường liên quan đến công việc lâu dài.