Kho từ › work-career › demote

demote //dɪˈmoʊt//

B2 v 📁 work-career IELTS
giáng chức
He was demoted after poor performance.
→ Anh ấy bị giáng chức sau hiệu suất kém.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...