Kho từ › work-career › wage

wage //weɪdʒ//

B2 n 📁 work-career IELTS
tiền công
Minimum wage was recently raised.
→ Tiền công tối thiểu vừa được nâng lên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...