Kho từ › work-career › workload

workload //ˈwɜːrkloʊd//

B2 n 📁 work-career IELTS
khối lượng công việc
Heavy workloads cause burnout.
→ Khối lượng công việc nặng gây kiệt sức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...