Kho từ › work-career › overtime

overtime //ˈoʊvərtaɪm//

B2 n 📁 work-career IELTS
làm thêm giờ
Overtime is paid at higher rates.
→ Làm thêm giờ được trả ở mức cao hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...