Kho từ › economics-business › venture capital

venture capital //ˈventʃər ˈkæpɪtl//

C1 n 📁 economics-business IELTS
vốn đầu tư mạo hiểm
Venture capital fuels tech startups.
→ Vốn đầu tư mạo hiểm cung cấp năng lượng cho các công ty công nghệ khởi nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...