Kho từ › work-career › layoff

layoff //ˈleɪɔːf//

B2 n 📁 work-career IELTS
sa thải
Mass layoffs followed the recession.
→ Sa thải hàng loạt theo sau suy thoái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...