Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evening

/ˈiːvnɪŋ/ A1 phổ biến #310

Nghĩa

Buổi tối n.

Định nghĩa · Evening is the time of day when the sun sets and it gets dark.

“Good evening!”Chào buổi tối!

“We eat dinner in the evening.”Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.

Đồng nghĩa nightfalldusk

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động buổi tối trong Speaking.

Ghi chú · Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...