Kho từ › work-career › nine-to-five

nine-to-five //naɪn tə faɪv//

B2 n 📁 work-career IELTS
công việc giờ hành chính
Some prefer nine-to-five stability.
→ Một số người thích sự ổn định của công việc giờ hành chính.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...