Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equality

/ɪˈkwɒləti/ C1 IELTS

Nghĩa

bình đẳng n

Định nghĩa · The state of being equal in rights and opportunities.

“Equality before the law is fundamental.”Bình đẳng trước pháp luật là cơ bản.

“Equality is essential for a fair society.”Bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

Đồng nghĩa fairnessequity

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của bình đẳng trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lợi của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...