Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accountability

/əˌkaʊntəˈbɪləti/ C1 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm giải trình n

Định nghĩa · The responsibility of being accountable for actions or decisions.

“Public officials need accountability.”Quan chức công cần trách nhiệm giải trình.

“Accountability is essential in a democratic society.”Trách nhiệm giải trình là rất quan trọng trong xã hội dân chủ.

Mẹo IELTS · Nói về trách nhiệm trong các bài viết xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến tính minh bạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...