Kho từ › sociology-behavior › gender gap

gender gap //ˈdʒendər ɡæp//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
khoảng cách giới tính
The gender pay gap persists in many fields.
→ Khoảng cách lương giới tính vẫn tồn tại trong nhiều lĩnh vực.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...