Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender gap

/ˈdʒendər ɡæp/ C1 IELTS

Nghĩa

khoảng cách giới tính n

Định nghĩa · The difference in opportunities or treatment between genders.

“The gender pay gap persists in many fields.”Khoảng cách lương giới tính vẫn tồn tại trong nhiều lĩnh vực.

“The gender gap in pay is a significant issue.”Khoảng cách giới tính trong lương là một vấn đề quan trọng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về khoảng cách giới tính trong các bài viết xã hội.

Ghi chú · Cần giảm thiểu để đạt bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...