Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social mobility

/ˈsoʊʃl moʊˈbɪləti/ C1 IELTS

Nghĩa

sự lưu động xã hội n

Định nghĩa · The ability to move up in social class.

“Education traditionally enables social mobility.”Giáo dục truyền thống cho phép lưu động xã hội.

“Education can improve social mobility for many individuals.”Giáo dục có thể cải thiện sự lưu động xã hội cho nhiều cá nhân.

Mẹo IELTS · Nói về sự lưu động xã hội trong IELTS để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Liên quan đến cơ hội và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...