Kho từ › media-mass-communication › mainstream

mainstream //ˈmeɪnstriːm//

C1 adj 📁 media-mass-communication IELTS
chính thống
Mainstream media faces credibility challenges.
→ Truyền thông chính thống đối mặt với thách thức uy tín.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...