Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regulation

/ˌreɡjuˈleɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự điều tiết n

Định nghĩa · A rule or law that controls how something is done.

“Media regulation balances rights and harm.”Điều tiết truyền thông cân bằng quyền và tác hại.

“New regulations were introduced to protect the environment.”Các quy định mới được đưa ra để bảo vệ môi trường.

Đồng nghĩa rulelaw
Họ từ regulate (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'regulate' với hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quy định trong các bài viết IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các quy tắc hoặc luật lệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...