Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

street food

/striːt fuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

đồ ăn đường phố n

Định nghĩa · Food sold by vendors on the street, often inexpensive.

“Vietnamese street food is world-renowned.”Đồ ăn đường phố Việt Nam nổi tiếng thế giới.

“Street food is popular in many cities around the world.”Đồ ăn đường phố rất phổ biến ở nhiều thành phố trên thế giới.

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm đồ ăn đường phố trong IELTS.

Ghi chú · Thường có giá cả phải chăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...