gastronomy
/ɡæsˈtrɒnəmi/ B2 IELTS
Nghĩa
nghệ thuật ẩm thực
n
Định nghĩa · The art and science of good eating.
“French gastronomy is UNESCO-recognized.”Nghệ thuật ẩm thực Pháp được UNESCO công nhận.
“He wrote a book on gastronomy.”Ông ấy viết sách về ẩm thực học.
Cụm hay dùng
molecular gastronomyfine gastronomy
Mẹo IELTS · Mô tả nghệ thuật ẩm thực trong phần viết về văn hóa.
Ghi chú · Chỉ nghệ thuật và khoa học về ăn uống.