Kho từ › cuisine-food › vegan

vegan //ˈviːɡən//

B2 adj 📁 cuisine-food IELTS
thuần chay
Vegan options have expanded greatly.
→ Lựa chọn thuần chay đã mở rộng đáng kể.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...