Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

processed food

/ˈprɒsest fuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

thực phẩm chế biến n

Định nghĩa · Food that is made and packaged for sale.

“Processed food often contains preservatives.”Thực phẩm chế biến thường chứa chất bảo quản.

“Many people prefer processed food for convenience.”Nhiều người thích thực phẩm chế biến vì tiện lợi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về dinh dưỡng.

Ghi chú · Nên hạn chế tiêu thụ thực phẩm chế biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...