Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cuisine

/kwɪˈziːn/ B2 IELTS

Nghĩa

ẩm thực n

Định nghĩa · A style of cooking typical of a particular country or region.

“Vietnamese cuisine is famous worldwide.”Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng toàn thế giới.

“Italian cuisine is known for its pasta and pizza.”Ẩm thực Ý nổi tiếng với mì ống và pizza.

Mẹo IELTS · Nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...