Kho từ › cuisine-food › cuisine

cuisine //kwɪˈziːn//

B2 n 📁 cuisine-food IELTS
ẩm thực
Vietnamese cuisine is famous worldwide.
→ Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng toàn thế giới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...