Kho từ › cuisine-food › junk food

junk food //dʒʌŋk fuːd//

B2 n 📁 cuisine-food IELTS
đồ ăn vặt không lành mạnh
Excessive junk food causes health problems.
→ Đồ ăn vặt không lành mạnh quá mức gây vấn đề sức khỏe.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...