Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junk food

/dʒʌŋk fuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

đồ ăn vặt không lành mạnh n

Định nghĩa · Unhealthy food that is often high in sugar and fat.

“Excessive junk food causes health problems.”Đồ ăn vặt không lành mạnh quá mức gây vấn đề sức khỏe.

“Eating junk food regularly can lead to health problems.”Ăn đồ ăn vặt không lành mạnh thường xuyên có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về thói quen ăn uống.

Ghi chú · Nên hạn chế ăn đồ ăn vặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...